Skip to content

Bạn đang ở:Trang chủ arrow Y học thường thức arrow Một số loại thuốc điều trị tăng huyết áp
Một số loại thuốc điều trị tăng huyết áp

MỘT SỐ LOẠI THUỐC HẠ HUYẾT ÁP THƯỜNG DÙNG
 (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT
 ngày tháng năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

1. Một số loại thuốc hạ huyết áp đường uống thường dùng .
Nhóm thuốc Loại thuốc Liều ban đầu Liều duy trì hàng ngày
Lợi tiểu Lợi tiểu thiazide
Hydrochlorothiazide 12,5 mg 12,5-25 mg
Indapamide 1,5 mg 1,5-3 mg
Lợi tiểu tác động lên quai Henle
Furosemide 20 mg 20-80 mg
Lợi tiểu giữ kali
Spironolactone 25 mg 25-75 mg
Chẹn kênh canxi  Loại Dihydropyridine (DHP)
Amlodipine 5 mg 2,5-10 mg
Felodipine 5 mg 2,5-20 mg
Lacidipine 2 mg 2-6 mg
Nicardipine SR 20 mg 60-120 mg
Nifedipine Retard 10 mg 10-80 mg
Nifedipine LA 30 mg 30-90 mg
Loại Benzothiazepine
Diltiazem 60 mg 60-180 mg
Loại Diphenylalkylamine
Verapamil 80 mg 80-160 mg
Verapamil LA 120 mg 120-240 mg
Tác động lên hệ renin angiotensin Loại ức chế men chuyển (ƯCMC)
Benazepril 10 mg 10-40 mg
Captopril 25 mg 25-100 mg
Enalapril 5 mg 5-40 mg
Imidapril 2,5mg 5-20mg
Lisinopril 5 mg 10-40 mg
Perindopril 5 mg 5-10 mg
Quinapril 5 mg 10-40 mg
Ramipril 2,5 mg 2,5-20 mg
Loại ức chế thụ thể AT1 của angiotensin II (ƯCTT)
Candesartan 4 mg 4-32 mg
Irbesartan 75 mg 150-300 mg
Losartan 25 mg 25-100 mg
Telmisartan 40 mg 20-80 mg
Valsartan 80 mg 80-160 mg
Chẹn bêta giao cảm Loại chẹn bêta chọn lọc b1
Atenolol 25 mg 25-100 mg
Bisoprolol 2,5 mg 2,5-10 mg
Metoprolol 50 mg 50-100 mg
Acebutolol 200 mg 200-800 mg
Loại chẹn cả bêta và anpha giao cảm
Labetalol 100 mg 100-600 mg
Carvedilol 6,25 mg 6,25-50 mg
Loại chẹn bêta không chọn lọc
Propanolol 40 mg 40-160 mg
Chẹn alpha giao cảm Doxazosin mesylate 1 mg 1-8 mg
Prazosin hydrochloride 1 mg 1-6 mg
Tác động lên hệ giao cảm trung ương Clonidine 0,1 mg 0,1-0,8 mg
Methyldopa 250 mg 250-2000 mg
Giãn mạch trực tiếp Hydralazine 10 mg 25-100 mg

 

2. Một số loại thuốc hạ huyết áp dùng qua đường tĩnh mạch.

 

Tên thuốc Bắt đầu tác dụng Kéo dài Liều dùng
Nitroglycerin 2-5 phút 5-10 phút Truyền TM 5-100 mcg/ph
Nicardipine 5-10 phút 15-30 phút Truyền TM khởi đầu 1-2mg/giờ, tăng dần 0,5-2mg/giờ sau 15 phút, liều truyền tối đa 15mg/giờ
Natri nitroprusside Ngay lập tức 1-2 phút Truyền TM 0,3mcg/kg/ph, tăng dần 0,5mcg/kg/ph sau 10 ph, liều truyền tối đa 10mcg/kg/ph 
Esmolol 1-5 phút 10 phút   Tiêm TM 500 mcg/kg/ph trong phút đầu, truyền TM 50-100 mcg/kg/ph, liều truyền tối đa 300mcg/kg/ph
Labetalol 5-10 phút  3-6 giờ Tiêm TM chậm 10-20mg trong vòng 2 phút, lặp lại sau 10-15 phút đến khi đạt tổng liều tối đa 300mg
Truyền TM 0,5-2mg/phút 
Hydralazine 5-10 phút 4-6 giờ Tiêm TM chậm 5-10 mg, lặp lại sau 4-6giờ/lần
Enalaprilat 5-15 phút 1-6 giờ Tiêm TM 0,625-1,25 mg, lặp lại 6 giờ/lần

 
< Trước   Tiếp >

Bác sỹ trực tuyến

hotro.png    Bác sỹ trực tuyến

Phiếu thăm dò

Bạn có thường xuyên đi khám sức khỏe?
 
anhbenhvien1.jpg

Số người truy cập

mod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycapmod_songuoitruycap